Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

哪儿

nǎr

Trong tiếng Trung, 哪儿 (nǎr) có nghĩa là “ở đâu; đâu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ở đâu
  2. đâu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 你的家在哪儿?
    Nǐ de jiā zài nǎr?
    Nhà của bạn ở đâu?

Chữ Hán