Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

闻

wén

Trong tiếng Trung, 闻 (wén) có nghĩa là “nghe; tin tức; nổi tiếng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nghe
  2. tin tức
  3. nổi tiếng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 最近你有什么新见闻吗?
    Zuìjìn nǐ yǒu shénme xīn jiànwén ma?
    Dạo này bạn có điều gì mới nghe thấy không?

Chữ Hán