Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

当务之急

dāngwùzhījí

Trong tiếng Trung, 当务之急 (dāngwùzhījí) có nghĩa là “nhiệm vụ cấp bách; việc khẩn cấp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhiệm vụ cấp bách
  2. việc khẩn cấp
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们现在的当务之急是解决资金问题。
    Wǒmen xiànzài de dāngwùzhījí shì jiějué zījīn wèntí.
    Nhiệm vụ cấp bách nhất của chúng tôi hiện nay là giải quyết vấn đề kinh phí.

Chữ Hán