当务之急
Trong tiếng Trung, 当务之急 (dāngwùzhījí) có nghĩa là “nhiệm vụ cấp bách; việc khẩn cấp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nhiệm vụ cấp bách
- việc khẩn cấp
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 当务之急 (dāngwùzhījí) có nghĩa là “nhiệm vụ cấp bách; việc khẩn cấp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.