Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

突如其来

tūrúqílái
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 突如其來

Trong tiếng Trung, 突如其来 (tūrúqílái) có nghĩa là “bất ngờ ập đến; đột ngột; bất ngờ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bất ngờ ập đến
  2. đột ngột
  3. bất ngờ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 一场突如其来的大雨打断了演出。
    Yì chǎng tūrú-qílái de dàyǔ dǎduànle yǎnchū.
    Một cơn mưa lớn bất ngờ ập đến đã làm gián đoạn buổi biểu diễn.

Chữ Hán