突发
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 突發
Trong tiếng Trung, 突发 (tūfā) có nghĩa là “bùng phát đột ngột; bất ngờ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bùng phát đột ngột
- bất ngờ
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 突发 (tūfā) có nghĩa là “bùng phát đột ngột; bất ngờ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.