Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

突出

tūchū

Trong tiếng Trung, 突出 (tūchū) có nghĩa là “nổi bật; xuất sắc; nổi trội”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nổi bật
  2. xuất sắc
  3. nổi trội

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她的成绩在班里很突出。
    Tā de chéngjì zài bān lǐ hěn tūchū.
    Thành tích của cô ấy trong lớp rất nổi bật.

Chữ Hán