Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

突然

tūrán

Trong tiếng Trung, 突然 (tūrán) có nghĩa là “đột nhiên; bất ngờ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đột nhiên
  2. bất ngờ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 外面突然下起了大雨。
    Wàimiàn tūrán xiàqǐle dàyǔ.
    Bên ngoài đột nhiên đổ mưa to.

Chữ Hán

突
tū
to dash; to move forward quickly
Từ chứa 突
然
rán
correct; right
Từ chứa 然