Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

果然

guǒrán

Trong tiếng Trung, 果然 (guǒrán) có nghĩa là “(phó từ) quả nhiên; đúng như dự đoán”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (phó từ) quả nhiên
  2. đúng như dự đoán

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 下午果然下雨了。
    Xiàwǔ guǒrán xià yǔ le.
    Buổi chiều quả nhiên trời đã mưa.

Chữ Hán

果
guǒ
fruit; result
Từ chứa 果
然
rán
correct; right
Từ chứa 然