Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

然后

ránhòu

Trong tiếng Trung, 然后 (ránhòu) có nghĩa là “sau đó; rồi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sau đó
  2. rồi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们先吃饭,然后去看电影。
    Wǒmen xiān chīfàn, ránhòu qù kàn diànyǐng.
    Chúng ta ăn cơm trước, sau đó đi xem phim.

Chữ Hán