Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

大自然

dàzìrán

Trong tiếng Trung, 大自然 (dàzìrán) có nghĩa là “thiên nhiên; giới tự nhiên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thiên nhiên
  2. giới tự nhiên

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们应该保护大自然。
    Wǒmen yīnggāi bǎohù dàzìrán.
    Chúng ta nên bảo vệ thiên nhiên.

Chữ Hán