Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

自从

zìcóng

Trong tiếng Trung, 自从 (zìcóng) có nghĩa là “(giới từ) từ khi; kể từ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (giới từ) từ khi
  2. kể từ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 自从来中国,我的汉语进步了很多。
    Zìcóng láidào Zhōngguó, wǒ de Hànyǔ jìnbùle hěn duō.
    Kể từ khi đến Trung Quốc, tiếng Trung của tôi đã tiến bộ rất nhiều.

Chữ Hán