Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

从事

cóngshì

Trong tiếng Trung, 从事 (cóngshì) có nghĩa là “làm; theo đuổi; đảm nhận”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. làm
  2. theo đuổi
  3. đảm nhận

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我妈妈从事教育工作。
    Wǒ māma cóngshì jiàoyù gōngzuò.
    Mẹ tôi làm việc trong ngành giáo dục.

Chữ Hán