Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

天伦之乐

tiānlúnzhīlè
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 天倫之樂

Trong tiếng Trung, 天伦之乐 (tiānlúnzhīlè) có nghĩa là “niềm vui gia đình; hạnh phúc gia đình”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. niềm vui gia đình
  2. hạnh phúc gia đình
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 周末在家享受天伦之乐,真幸福。
    Zhōumò zài jiā xiǎngshòu tiānlúnzhīlè, zhēn xìngfú.
    Cuối tuần ở nhà tận hưởng niềm vui gia đình thật hạnh phúc.

Chữ Hán