Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

伦理

lúnlǐ
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 倫理

Trong tiếng Trung, 伦理 (lúnlǐ) có nghĩa là “luân lý; đạo đức”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. luân lý
  2. đạo đức
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们要遵守职业伦理。
    Wǒmen yào zūnshǒu zhíyè lúnlǐ.
    Chúng ta phải tuân thủ đạo đức nghề nghiệp.

Chữ Hán

伦
lún
human relationship; order
Từ chứa 伦