Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

节衣缩食

jiéyīsuōshí
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 節衣縮食

Trong tiếng Trung, 节衣缩食 (jiéyīsuōshí) có nghĩa là “thắt lưng buộc bụng; tằn tiện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thắt lưng buộc bụng
  2. tằn tiện
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 为了买房,他们节衣缩食了很多年。
    Wèile mǎi fáng, tāmen jiéyīsuōshíle hěn duō nián.
    Để mua nhà, họ đã thắt lưng buộc bụng suốt nhiều năm.

Chữ Hán