急功近利
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6
Trong tiếng Trung, 急功近利 (jígōngjìnlì) có nghĩa là “nôn nóng kiếm lợi; hám lợi trước mắt”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- nôn nóng kiếm lợi
- hám lợi trước mắt
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 急功近利 (jígōngjìnlì) có nghĩa là “nôn nóng kiếm lợi; hám lợi trước mắt”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.