Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

利息

lìxī

Trong tiếng Trung, 利息 (lìxī) có nghĩa là “tiền lãi; lãi suất”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tiền lãi
  2. lãi suất

Lượng từ: 笔

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 把钱存进银行可以得到利息。
    Bǎ qián cúnjìn yínháng kěyǐ dédào lìxī.
    Gửi tiền vào ngân hàng có thể nhận được tiền lãi.

Chữ Hán