Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

出息

chūxi

Trong tiếng Trung, 出息 (chūxi) có nghĩa là “tiền đồ; triển vọng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tiền đồ
  2. triển vọng

Cách đọc khác: chūxī — to yield interest, profit etc; to exhale (Buddhism)

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 父母希望他将来能有出息。
    Fùmǔ xīwàng tā jiānglái néng yǒu chūxi.
    Cha mẹ hy vọng tương lai anh ấy sẽ có tiền đồ.

Chữ Hán