Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

利益

lìyì

Trong tiếng Trung, 利益 (lìyì) có nghĩa là “lợi ích; quyền lợi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lợi ích
  2. quyền lợi

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们要保护消费者的合法利益。
    Wǒmen yào bǎohù xiāofèizhě de héfǎ lìyì.
    Chúng ta phải bảo vệ lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng.

Chữ Hán