权益
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 權益
Trong tiếng Trung, 权益 (quányì) có nghĩa là “quyền và lợi ích; quyền lợi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- quyền và lợi ích
- quyền lợi
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 权益 (quányì) có nghĩa là “quyền và lợi ích; quyền lợi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.