Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

权力

quánlì

Trong tiếng Trung, 权力 (quánlì) có nghĩa là “quyền lực; quyền hạn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quyền lực
  2. quyền hạn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 经理有权力决定这件事。
    Jīnglǐ yǒu quánlì juédìng zhè jiàn shì.
    Giám đốc có quyền quyết định việc này.

Chữ Hán