Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

日益

rìyì

Trong tiếng Trung, 日益 (rìyì) có nghĩa là “(phó từ) ngày càng; mỗi ngày một”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (phó từ) ngày càng
  2. mỗi ngày một

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 环境保护问题日益受到重视。
    Huánjìng bǎohù wèntí rìyì shòudào zhòngshì.
    Vấn đề bảo vệ môi trường ngày càng được coi trọng.

Chữ Hán