Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

效益

xiàoyì

Trong tiếng Trung, 效益 (xiàoyì) có nghĩa là “hiệu quả; lợi ích kinh tế”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hiệu quả
  2. lợi ích kinh tế

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 新技术带来了显著的经济效益。
    Xīn jìshù dàiláile xiǎnzhù de jīngjì xiàoyì.
    Công nghệ mới đã mang lại lợi ích kinh tế rõ rệt.

Chữ Hán

效
xiào
to imitate (variant of 效); effect
Từ chứa 效
益
yì
benefit; profit
Từ chứa 益