Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

流利

liúlì

Trong tiếng Trung, 流利 (liúlì) có nghĩa là “lưu loát; trôi chảy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lưu loát
  2. trôi chảy

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她的汉语说得很流利。
    Tā de Hànyǔ shuō de hěn liúlì.
    Tiếng Trung của cô ấy nói rất lưu loát.

Chữ Hán