Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

流通

liútōng

Trong tiếng Trung, 流通 (liútōng) có nghĩa là “lưu thông; lưu hành”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lưu thông
  2. lưu hành

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 良好的交通有助于商品快速流通。
    Liánghǎo de jiāotōng yǒuzhùyú shāngpǐn kuàisù liútōng.
    Giao thông thuận lợi giúp hàng hóa lưu thông nhanh chóng.

Chữ Hán