Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

潮流

cháoliú

Trong tiếng Trung, 潮流 (cháoliú) có nghĩa là “trào lưu; xu hướng; thủy triều”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trào lưu
  2. xu hướng
  3. thủy triều

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 年轻人喜欢追赶潮流。
    Niánqīngrén xǐhuan zhuīgǎn cháoliú.
    Người trẻ thích chạy theo trào lưu.

Chữ Hán