Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

流

liú

Trong tiếng Trung, 流 (liú) có nghĩa là “chảy; lan truyền”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chảy
  2. lan truyền

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 河水向大海流去。
    Héshuǐ xiàng dàhǎi liú qù.
    Nước sông chảy về phía biển lớn.

Chữ Hán

流
liú
chảy; lan truyền
Từ chứa 流