Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

热潮

rècháo
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 熱潮

Trong tiếng Trung, 热潮 (rècháo) có nghĩa là “phong trào sôi nổi; làn sóng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phong trào sôi nổi
  2. làn sóng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 城市里兴起了健身热潮。
    Chéngshì lǐ xīngqǐ le jiànshēn rècháo.
    Thành phố dấy lên phong trào tập thể hình sôi nổi.

Chữ Hán