Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

有利

yǒulì

Trong tiếng Trung, 有利 (yǒulì) có nghĩa là “có lợi; thuận lợi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. có lợi
  2. thuận lợi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 多锻炼对身体健康很有利。
    Duō duànliàn duì shēntǐ jiànkāng hěn yǒulì.
    Tập luyện nhiều rất có lợi cho sức khỏe.

Chữ Hán