Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

有的

yǒude

Trong tiếng Trung, 有的 (yǒude) có nghĩa là “một số; có những”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. một số
  2. có những

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 有的学生在教室里看书。
    Yǒude xuésheng zài jiàoshì lǐ kànshū.
    Một số học sinh đang đọc sách trong lớp học.

Chữ Hán