Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

似的

shìde

Trong tiếng Trung, 似的 (shìde) có nghĩa là “(trợ từ) như thể; như”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (trợ từ) như thể
  2. như

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他跑得快极了,像风似的。
    Tā pǎo de kuài jí le, xiàng fēng shìde.
    Anh ấy chạy cực kỳ nhanh, như một cơn gió.

Chữ Hán