利
Trong tiếng Trung, 利 (lì) có nghĩa là “lợi ích; lợi nhuận; sắc bén”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- lợi ích
- lợi nhuận
- sắc bén
Trong tiếng Trung, 利 (lì) có nghĩa là “lợi ích; lợi nhuận; sắc bén”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.