Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

利

lì

Trong tiếng Trung, 利 (lì) có nghĩa là “lợi ích; lợi nhuận; sắc bén”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lợi ích
  2. lợi nhuận
  3. sắc bén

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这件事对大家都有利。
    Zhè jiàn shì duì dàjiā dōu yǒu lì.
    Việc này có lợi cho tất cả mọi người.

Chữ Hán

利
lì
lợi ích; lợi nhuận
Từ chứa 利