Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

近

jìn

Trong tiếng Trung, 近 (jìn) có nghĩa là “gần”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. gần

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我家离学校很近。
    Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.
    Nhà tôi cách trường rất gần.

Chữ Hán