Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

无家可归

wújiākěguī
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 無家可歸

Trong tiếng Trung, 无家可归 (wújiākěguī) có nghĩa là “vô gia cư; không nơi nương tựa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vô gia cư
  2. không nơi nương tựa
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 洪水让很多人无家可归。
    Hóngshuǐ ràng hěn duō rén wújiākěguī.
    Lũ lụt khiến nhiều người rơi vào cảnh vô gia cư.

Chữ Hán