顺理成章
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 順理成章
Trong tiếng Trung, 顺理成章 (shùnlǐchéngzhāng) có nghĩa là “thuận lẽ tự nhiên; tất yếu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thuận lẽ tự nhiên
- tất yếu
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 顺理成章 (shùnlǐchéngzhāng) có nghĩa là “thuận lẽ tự nhiên; tất yếu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.