Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

顺从

shùncóng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 順從

Trong tiếng Trung, 顺从 (shùncóng) có nghĩa là “tuân theo; phục tùng; ngoan ngoãn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tuân theo
  2. phục tùng
  3. ngoan ngoãn
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他不愿盲目顺从别人的安排。
    Tā bù yuàn mángmù shùncóng biérén de ānpái.
    Anh ấy không muốn mù quáng tuân theo sự sắp đặt của người khác.

Chữ Hán