Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

顺差

shùnchā
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 順差

Trong tiếng Trung, 顺差 (shùnchā) có nghĩa là “thặng dư thương mại; xuất siêu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thặng dư thương mại
  2. xuất siêu
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 该国今年保持了贸易顺差。
    Gāi guó jīnnián bǎochíle màoyì shùnchā.
    Năm nay quốc gia này duy trì thặng dư thương mại.

Chữ Hán