Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

任重道远

rènzhòngdàoyuǎn
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 任重道遠

Trong tiếng Trung, 任重道远 (rènzhòngdàoyuǎn) có nghĩa là “gánh nặng đường xa; trách nhiệm nặng nề”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. gánh nặng đường xa
  2. trách nhiệm nặng nề
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 保护环境的工作依然任重道远。
    Bǎohù huánjìng de gōngzuò yīrán rènzhòngdàoyuǎn.
    Công tác bảo vệ môi trường vẫn còn là một chặng đường dài đầy gian nan.

Chữ Hán