Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

出任

chūrèn

Trong tiếng Trung, 出任 (chūrèn) có nghĩa là “đảm nhiệm; nhậm chức; giữ chức”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đảm nhiệm
  2. nhậm chức
  3. giữ chức
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他下个月将出任公司的总经理。
    Tā xià gè yuè jiāng chūrèn gōngsī de zǒngjīnglǐ.
    Tháng sau anh ấy sẽ đảm nhiệm chức tổng giám đốc của công ty.

Chữ Hán