信任
Trong tiếng Trung, 信任 (xìnrèn) có nghĩa là “tin tưởng; tín nhiệm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tin tưởng
- tín nhiệm
Trong tiếng Trung, 信任 (xìnrèn) có nghĩa là “tin tưởng; tín nhiệm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.