Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

担任

dānrèn

Trong tiếng Trung, 担任 (dānrèn) có nghĩa là “đảm nhiệm; giữ chức”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đảm nhiệm
  2. giữ chức

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他担任这个部门的经理。
    Tā dānrèn zhège bùmén de jīnglǐ.
    Anh ấy đảm nhiệm vị trí giám đốc của bộ phận này.

Chữ Hán