担当
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 擔當
Trong tiếng Trung, 担当 (dāndāng) có nghĩa là “gánh vác; trách nhiệm; dũng khí”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- gánh vác
- trách nhiệm
- dũng khí
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 担当 (dāndāng) có nghĩa là “gánh vác; trách nhiệm; dũng khí”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.