承担
Trong tiếng Trung, 承担 (chéngdān) có nghĩa là “gánh vác; đảm nhận; chịu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- gánh vác
- đảm nhận
- chịu
Trong tiếng Trung, 承担 (chéngdān) có nghĩa là “gánh vác; đảm nhận; chịu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.