Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

承诺

chéngnuò

Trong tiếng Trung, 承诺 (chéngnuò) có nghĩa là “hứa; cam kết; lời hứa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hứa
  2. cam kết
  3. lời hứa
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 做出了承诺就一定要兑现。
    Zuòchūle chéngnuò jiù yīdìng yào duìxiàn.
    Đã đưa ra lời hứa thì nhất định phải thực hiện.

Chữ Hán

承
chéng
to bear; to carry
Từ chứa 承
诺
nuò
to consent; to promise
Từ chứa 诺