Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

承办

chéngbàn

Trong tiếng Trung, 承办 (chéngbàn) có nghĩa là “đăng cai; đảm nhận”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đăng cai
  2. đảm nhận

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这所大学将承办本次学术会议。
    Zhè suǒ dàxué jiāng chéngbàn běncì xuéshù huìyì.
    Trường đại học này sẽ đăng cai hội nghị học thuật lần này.

Chữ Hán