Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

味道

wèidao

Trong tiếng Trung, 味道 (wèidao) có nghĩa là “mùi vị; cảm giác”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mùi vị
  2. cảm giác

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个菜的味道很好。
    Zhège cài de wèidao hěn hǎo.
    Món ăn này mùi vị rất ngon.

Chữ Hán