Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

道德

dàodé

Trong tiếng Trung, 道德 (dàodé) có nghĩa là “đạo đức; luân lý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đạo đức
  2. luân lý

Lượng từ: 种

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 人人都应该遵守社会道德。
    Rénrén dōu yīnggāi zūnshǒu shèhuì dàodé.
    Mọi người đều nên tuân thủ đạo đức xã hội.

Chữ Hán