Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

美德

měidé

Trong tiếng Trung, 美德 (měidé) có nghĩa là “mỹ đức; đức tính tốt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mỹ đức
  2. đức tính tốt

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 勤俭节约是一种传统美德。
    Qínjiǎn jiéyuē shì yī zhǒng chuántǒng měidé.
    Cần kiệm tiết kiệm là một đức tính truyền thống tốt đẹp.

Chữ Hán