Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

味儿

wèir
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 味兒

Trong tiếng Trung, 味儿 (wèir) có nghĩa là “mùi vị; vị; mùi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mùi vị
  2. vị
  3. mùi
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个菜的味儿很好。
    Zhège cài de wèir hěn hǎo.
    Mùi vị của món này rất ngon.

Chữ Hán

味
wèi
taste; smell; flavor; character; atmosphere
Từ chứa 味