Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

门当户对

méndānghùduì
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 門當戶對

Trong tiếng Trung, 门当户对 (méndānghùduì) có nghĩa là “môn đăng hộ đối; tương xứng gia cảnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. môn đăng hộ đối
  2. tương xứng gia cảnh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 老一辈人结婚讲究门当户对。
    Lǎo yī bèi rén jiéhūn jiǎngjiu méndāng-hùduì.
    Thế hệ trước khi kết hôn rất coi trọng chuyện môn đăng hộ đối.

Chữ Hán